Trâu cột ghét trâu ăn
Direct English translation
The tethered buffalo hates the buffalo that eats.
Equivalent English version
The grass is always greener on the other side
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tâm lý ghen ghét, đố kị của kẻ bị ràng buộc, thiệt thòi khi thấy người khác được hưởng thụ hoặc có điều kiện hơn mình. Cách nói dùng hình ảnh “trâu cột” nhấn mạnh thân phận bị giữ chặt, không tự do nên càng dễ sinh so bì, ganh tức.
English explanation
Refers to resentment and envy felt by someone constrained or disadvantaged when seeing another in a better position. This variant emphasizes the sense of being tied down or restricted, which sharpens the feeling of jealousy.